Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
| phân (Việt Nam) [phân] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000000 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.000004 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.000044 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.000088 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.000132 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.000221 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.000441 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 phân (Việt Nam) | 0.000882 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 phân (Việt Nam) | 0.002205 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 phân (Việt Nam) | 0.004411 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 0.0441 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển)
1 phân (Việt Nam) = 0.000044 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 22671 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang Lispund (Thụy Điển):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.000044 Lispund (Thụy Điển) = 0.000662 Lispund (Thụy Điển)