Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
| phân (Việt Nam) [phân] | gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.006579 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.0658 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.6579 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 2 phân (Việt Nam) | 1.32 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 3 phân (Việt Nam) | 1.97 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 5 phân (Việt Nam) | 3.29 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 10 phân (Việt Nam) | 6.58 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 20 phân (Việt Nam) | 13.16 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 50 phân (Việt Nam) | 32.89 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 100 phân (Việt Nam) | 65.79 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 657.89 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
1 phân (Việt Nam) = 0.657895 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 1.52 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.657895 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 9.87 gerah (Kinh Thánh Hebrew)