Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Kan (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị Kan (Nhật Bản) [貫]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Kan (Nhật Bản)
| phân (Việt Nam) [phân] | Kan (Nhật Bản) [貫] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000001 Kan (Nhật Bản) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.000010 Kan (Nhật Bản) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.000100 Kan (Nhật Bản) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.000200 Kan (Nhật Bản) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.000300 Kan (Nhật Bản) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.000500 Kan (Nhật Bản) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.001000 Kan (Nhật Bản) |
| 20 phân (Việt Nam) | 0.002000 Kan (Nhật Bản) |
| 50 phân (Việt Nam) | 0.005000 Kan (Nhật Bản) |
| 100 phân (Việt Nam) | 0.0100 Kan (Nhật Bản) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 0.1000 Kan (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Kan (Nhật Bản)
1 phân (Việt Nam) = 0.000100 Kan (Nhật Bản)
1 Kan (Nhật Bản) = 10000 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang Kan (Nhật Bản):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.000100 Kan (Nhật Bản) = 0.001500 Kan (Nhật Bản)