Chuyển đổi cunit sang nghìn feet gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cunit [cunit] sang đơn vị nghìn feet gỗ [thousand board feet]
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
Bảng chuyển đổi cunit sang nghìn feet gỗ
| cunit [cunit] | nghìn feet gỗ [thousand board feet] |
|---|---|
| 0.01 cunit | 0.0120 nghìn feet gỗ |
| 0.10 cunit | 0.1200 nghìn feet gỗ |
| 1 cunit | 1.20 nghìn feet gỗ |
| 2 cunit | 2.40 nghìn feet gỗ |
| 3 cunit | 3.60 nghìn feet gỗ |
| 5 cunit | 6.00 nghìn feet gỗ |
| 10 cunit | 12.00 nghìn feet gỗ |
| 20 cunit | 24.00 nghìn feet gỗ |
| 50 cunit | 60.00 nghìn feet gỗ |
| 100 cunit | 120.00 nghìn feet gỗ |
| 1000 cunit | 1200 nghìn feet gỗ |
Cách chuyển đổi cunit sang nghìn feet gỗ
1 cunit = 1.20 nghìn feet gỗ
1 nghìn feet gỗ = 0.833333 cunit
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cunit sang nghìn feet gỗ:
15 cunit = 15 × 1.20 nghìn feet gỗ = 18.00 nghìn feet gỗ