Chuyển đổi cunit sang mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cunit [cunit] sang đơn vị mét khối [m^3]
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi cunit sang mét khối
| cunit [cunit] | mét khối [m^3] |
|---|---|
| 0.01 cunit | 0.0283 mét khối |
| 0.10 cunit | 0.2832 mét khối |
| 1 cunit | 2.83 mét khối |
| 2 cunit | 5.66 mét khối |
| 3 cunit | 8.50 mét khối |
| 5 cunit | 14.16 mét khối |
| 10 cunit | 28.32 mét khối |
| 20 cunit | 56.63 mét khối |
| 50 cunit | 141.58 mét khối |
| 100 cunit | 283.17 mét khối |
| 1000 cunit | 2832 mét khối |
Cách chuyển đổi cunit sang mét khối
1 cunit = 2.83 mét khối
1 mét khối = 0.353147 cunit
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cunit sang mét khối:
15 cunit = 15 × 2.83 mét khối = 42.48 mét khối