Chuyển đổi cunit sang feet gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cunit [cunit] sang đơn vị feet gỗ [board feet]
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
feet gỗ
Định nghĩa: feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 feet gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi cunit sang feet gỗ
| cunit [cunit] | feet gỗ [board feet] |
|---|---|
| 0.01 cunit | 12.00 feet gỗ |
| 0.10 cunit | 120.00 feet gỗ |
| 1 cunit | 1200 feet gỗ |
| 2 cunit | 2400 feet gỗ |
| 3 cunit | 3600 feet gỗ |
| 5 cunit | 6000 feet gỗ |
| 10 cunit | 12000 feet gỗ |
| 20 cunit | 24000 feet gỗ |
| 50 cunit | 60000 feet gỗ |
| 100 cunit | 120000 feet gỗ |
| 1000 cunit | 1200000 feet gỗ |
Cách chuyển đổi cunit sang feet gỗ
1 cunit = 1200 feet gỗ
1 feet gỗ = 0.000833 cunit
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cunit sang feet gỗ:
15 cunit = 15 × 1200 feet gỗ = 18000 feet gỗ