Chuyển đổi cunit sang dây (80 feet khối)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cunit [cunit] sang đơn vị dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)]
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
dây (80 feet khối)
Định nghĩa: dây (80 feet khối) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 dây (80 feet khối) bằng 2.2653477275 mét khối.
Bảng chuyển đổi cunit sang dây (80 feet khối)
| cunit [cunit] | dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)] |
|---|---|
| 0.01 cunit | 0.0125 dây (80 feet khối) |
| 0.10 cunit | 0.1250 dây (80 feet khối) |
| 1 cunit | 1.25 dây (80 feet khối) |
| 2 cunit | 2.50 dây (80 feet khối) |
| 3 cunit | 3.75 dây (80 feet khối) |
| 5 cunit | 6.25 dây (80 feet khối) |
| 10 cunit | 12.50 dây (80 feet khối) |
| 20 cunit | 25.00 dây (80 feet khối) |
| 50 cunit | 62.50 dây (80 feet khối) |
| 100 cunit | 125.00 dây (80 feet khối) |
| 1000 cunit | 1250 dây (80 feet khối) |
Cách chuyển đổi cunit sang dây (80 feet khối)
1 cunit = 1.25 dây (80 feet khối)
1 dây (80 feet khối) = 0.800000 cunit
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cunit sang dây (80 feet khối):
15 cunit = 15 × 1.25 dây (80 feet khối) = 18.75 dây (80 feet khối)