Chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]

pint khô (Mỹ)

Định nghĩa: pint khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 pint khô (Mỹ) bằng 0.5506104714 lít.

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

Bảng chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
0.01 pint khô (Mỹ) 0.002503 omer (Kinh Thánh)
0.10 pint khô (Mỹ) 0.0250 omer (Kinh Thánh)
1 pint khô (Mỹ) 0.2503 omer (Kinh Thánh)
2 pint khô (Mỹ) 0.5006 omer (Kinh Thánh)
3 pint khô (Mỹ) 0.7508 omer (Kinh Thánh)
5 pint khô (Mỹ) 1.25 omer (Kinh Thánh)
10 pint khô (Mỹ) 2.50 omer (Kinh Thánh)
20 pint khô (Mỹ) 5.01 omer (Kinh Thánh)
50 pint khô (Mỹ) 12.51 omer (Kinh Thánh)
100 pint khô (Mỹ) 25.03 omer (Kinh Thánh)
1000 pint khô (Mỹ) 250.28 omer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

1 pint khô (Mỹ) = 0.250277 omer (Kinh Thánh)

1 omer (Kinh Thánh) = 4.00 pint khô (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh):
15 pint khô (Mỹ) = 15 × 0.250277 omer (Kinh Thánh) = 3.75 omer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.