Chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

pint khô (Mỹ)

Định nghĩa: pint khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 pint khô (Mỹ) bằng 0.5506104714 lít.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

Bảng chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 pint khô (Mỹ) 0.000025 cor (Kinh Thánh)
0.10 pint khô (Mỹ) 0.000250 cor (Kinh Thánh)
1 pint khô (Mỹ) 0.002503 cor (Kinh Thánh)
2 pint khô (Mỹ) 0.005006 cor (Kinh Thánh)
3 pint khô (Mỹ) 0.007508 cor (Kinh Thánh)
5 pint khô (Mỹ) 0.0125 cor (Kinh Thánh)
10 pint khô (Mỹ) 0.0250 cor (Kinh Thánh)
20 pint khô (Mỹ) 0.0501 cor (Kinh Thánh)
50 pint khô (Mỹ) 0.1251 cor (Kinh Thánh)
100 pint khô (Mỹ) 0.2503 cor (Kinh Thánh)
1000 pint khô (Mỹ) 2.50 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi pint khô (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

1 pint khô (Mỹ) = 0.002503 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 399.56 pint khô (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint khô (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh):
15 pint khô (Mỹ) = 15 × 0.002503 cor (Kinh Thánh) = 0.037542 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.