Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.0200 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.1998 quart khô (Mỹ) |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 2.00 quart khô (Mỹ) |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 4.00 quart khô (Mỹ) |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 5.99 quart khô (Mỹ) |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 9.99 quart khô (Mỹ) |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 19.98 quart khô (Mỹ) |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 39.96 quart khô (Mỹ) |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 99.89 quart khô (Mỹ) |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 199.78 quart khô (Mỹ) |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 1998 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
1 omer (Kinh Thánh) = 2.00 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.500555 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 2.00 quart khô (Mỹ) = 29.97 quart khô (Mỹ)