Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị lít [L,l]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang lít
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | lít [L,l] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.0220 lít |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.2200 lít |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 2.20 lít |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 4.40 lít |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 6.60 lít |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 11.00 lít |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 22.00 lít |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 44.00 lít |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 110.00 lít |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 220.00 lít |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 2200 lít |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang lít
1 omer (Kinh Thánh) = 2.20 lít
1 lít = 0.454545 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang lít:
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 2.20 lít = 33.00 lít