Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang ephah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang ephah (Kinh Thánh)
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.001000 ephah (Kinh Thánh) |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.010000 ephah (Kinh Thánh) |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 0.1000 ephah (Kinh Thánh) |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 0.2000 ephah (Kinh Thánh) |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 0.3000 ephah (Kinh Thánh) |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 0.5000 ephah (Kinh Thánh) |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 1.0000 ephah (Kinh Thánh) |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 2.00 ephah (Kinh Thánh) |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 5.00 ephah (Kinh Thánh) |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 10.00 ephah (Kinh Thánh) |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 100.00 ephah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang ephah (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.100000 ephah (Kinh Thánh)
1 ephah (Kinh Thánh) = 10.00 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang ephah (Kinh Thánh):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.100000 ephah (Kinh Thánh) = 1.50 ephah (Kinh Thánh)