Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.002497 peck (Mỹ) |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.0250 peck (Mỹ) |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 0.2497 peck (Mỹ) |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 0.4994 peck (Mỹ) |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 0.7492 peck (Mỹ) |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 1.25 peck (Mỹ) |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 2.50 peck (Mỹ) |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 4.99 peck (Mỹ) |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 12.49 peck (Mỹ) |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 24.97 peck (Mỹ) |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 249.72 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.249723 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 4.00 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.249723 peck (Mỹ) = 3.75 peck (Mỹ)