Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
peck (Anh) [pk (UK)]

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

peck (Anh)

Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.

Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)

omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] peck (Anh) [pk (UK)]
0.01 omer (Kinh Thánh) 0.002420 peck (Anh)
0.10 omer (Kinh Thánh) 0.0242 peck (Anh)
1 omer (Kinh Thánh) 0.2420 peck (Anh)
2 omer (Kinh Thánh) 0.4839 peck (Anh)
3 omer (Kinh Thánh) 0.7259 peck (Anh)
5 omer (Kinh Thánh) 1.21 peck (Anh)
10 omer (Kinh Thánh) 2.42 peck (Anh)
20 omer (Kinh Thánh) 4.84 peck (Anh)
50 omer (Kinh Thánh) 12.10 peck (Anh)
100 omer (Kinh Thánh) 24.20 peck (Anh)
1000 omer (Kinh Thánh) 241.97 peck (Anh)

Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)

1 omer (Kinh Thánh) = 0.241966 peck (Anh)

1 peck (Anh) = 4.13 omer (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang peck (Anh):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.241966 peck (Anh) = 3.63 peck (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.