Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.000190 thùng khô (Mỹ) |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.001903 thùng khô (Mỹ) |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 0.0190 thùng khô (Mỹ) |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 0.0381 thùng khô (Mỹ) |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 0.0571 thùng khô (Mỹ) |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 0.0951 thùng khô (Mỹ) |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 0.1903 thùng khô (Mỹ) |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 0.3805 thùng khô (Mỹ) |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 0.9513 thùng khô (Mỹ) |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 1.90 thùng khô (Mỹ) |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 19.03 thùng khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.019027 thùng khô (Mỹ)
1 thùng khô (Mỹ) = 52.56 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.019027 thùng khô (Mỹ) = 0.285400 thùng khô (Mỹ)