Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
pint khô (Mỹ)
Định nghĩa: pint khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 pint khô (Mỹ) bằng 0.5506104714 lít.
Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
| omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] | pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 omer (Kinh Thánh) | 0.0400 pint khô (Mỹ) |
| 0.10 omer (Kinh Thánh) | 0.3996 pint khô (Mỹ) |
| 1 omer (Kinh Thánh) | 4.00 pint khô (Mỹ) |
| 2 omer (Kinh Thánh) | 7.99 pint khô (Mỹ) |
| 3 omer (Kinh Thánh) | 11.99 pint khô (Mỹ) |
| 5 omer (Kinh Thánh) | 19.98 pint khô (Mỹ) |
| 10 omer (Kinh Thánh) | 39.96 pint khô (Mỹ) |
| 20 omer (Kinh Thánh) | 79.91 pint khô (Mỹ) |
| 50 omer (Kinh Thánh) | 199.78 pint khô (Mỹ) |
| 100 omer (Kinh Thánh) | 399.56 pint khô (Mỹ) |
| 1000 omer (Kinh Thánh) | 3996 pint khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
1 omer (Kinh Thánh) = 4.00 pint khô (Mỹ)
1 pint khô (Mỹ) = 0.250277 omer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 4.00 pint khô (Mỹ) = 59.93 pint khô (Mỹ)