Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)

omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 omer (Kinh Thánh) 0.000100 cor (Kinh Thánh)
0.10 omer (Kinh Thánh) 0.001000 cor (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) 0.010000 cor (Kinh Thánh)
2 omer (Kinh Thánh) 0.0200 cor (Kinh Thánh)
3 omer (Kinh Thánh) 0.0300 cor (Kinh Thánh)
5 omer (Kinh Thánh) 0.0500 cor (Kinh Thánh)
10 omer (Kinh Thánh) 0.1000 cor (Kinh Thánh)
20 omer (Kinh Thánh) 0.2000 cor (Kinh Thánh)
50 omer (Kinh Thánh) 0.5000 cor (Kinh Thánh)
100 omer (Kinh Thánh) 1.0000 cor (Kinh Thánh)
1000 omer (Kinh Thánh) 10.00 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)

1 omer (Kinh Thánh) = 0.010000 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 100.00 omer (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.010000 cor (Kinh Thánh) = 0.150000 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.