Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
bushel (Anh) [bu (UK)]

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

bushel (Anh)

Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.

Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] bushel (Anh) [bu (UK)]
0.01 omer (Kinh Thánh) 0.000605 bushel (Anh)
0.10 omer (Kinh Thánh) 0.006049 bushel (Anh)
1 omer (Kinh Thánh) 0.0605 bushel (Anh)
2 omer (Kinh Thánh) 0.1210 bushel (Anh)
3 omer (Kinh Thánh) 0.1815 bushel (Anh)
5 omer (Kinh Thánh) 0.3025 bushel (Anh)
10 omer (Kinh Thánh) 0.6049 bushel (Anh)
20 omer (Kinh Thánh) 1.21 bushel (Anh)
50 omer (Kinh Thánh) 3.02 bushel (Anh)
100 omer (Kinh Thánh) 6.05 bushel (Anh)
1000 omer (Kinh Thánh) 60.49 bushel (Anh)

Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

1 omer (Kinh Thánh) = 0.060492 bushel (Anh)

1 bushel (Anh) = 16.53 omer (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.060492 bushel (Anh) = 0.907373 bushel (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.