Chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
bushel (Mỹ) [bu (US)]

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

bushel (Mỹ)

Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.

Bảng chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] bushel (Mỹ) [bu (US)]
0.01 omer (Kinh Thánh) 0.000624 bushel (Mỹ)
0.10 omer (Kinh Thánh) 0.006243 bushel (Mỹ)
1 omer (Kinh Thánh) 0.0624 bushel (Mỹ)
2 omer (Kinh Thánh) 0.1249 bushel (Mỹ)
3 omer (Kinh Thánh) 0.1873 bushel (Mỹ)
5 omer (Kinh Thánh) 0.3122 bushel (Mỹ)
10 omer (Kinh Thánh) 0.6243 bushel (Mỹ)
20 omer (Kinh Thánh) 1.25 bushel (Mỹ)
50 omer (Kinh Thánh) 3.12 bushel (Mỹ)
100 omer (Kinh Thánh) 6.24 bushel (Mỹ)
1000 omer (Kinh Thánh) 62.43 bushel (Mỹ)

Cách chuyển đổi omer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

1 omer (Kinh Thánh) = 0.062431 bushel (Mỹ)

1 bushel (Mỹ) = 16.02 omer (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 omer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ):
15 omer (Kinh Thánh) = 15 × 0.062431 bushel (Mỹ) = 0.936461 bushel (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.