Chuyển đổi lít sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi lít sang seah (Kinh Thánh)
| lít [L,l] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.001364 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 lít | 0.0136 seah (Kinh Thánh) |
| 1 lít | 0.1364 seah (Kinh Thánh) |
| 2 lít | 0.2727 seah (Kinh Thánh) |
| 3 lít | 0.4091 seah (Kinh Thánh) |
| 5 lít | 0.6818 seah (Kinh Thánh) |
| 10 lít | 1.36 seah (Kinh Thánh) |
| 20 lít | 2.73 seah (Kinh Thánh) |
| 50 lít | 6.82 seah (Kinh Thánh) |
| 100 lít | 13.64 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 lít | 136.36 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi lít sang seah (Kinh Thánh)
1 lít = 0.136364 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 7.33 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang seah (Kinh Thánh):
15 lít = 15 × 0.136364 seah (Kinh Thánh) = 2.05 seah (Kinh Thánh)