Chuyển đổi lít sang ephah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
Bảng chuyển đổi lít sang ephah (Kinh Thánh)
| lít [L,l] | ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.000455 ephah (Kinh Thánh) |
| 0.10 lít | 0.004545 ephah (Kinh Thánh) |
| 1 lít | 0.0455 ephah (Kinh Thánh) |
| 2 lít | 0.0909 ephah (Kinh Thánh) |
| 3 lít | 0.1364 ephah (Kinh Thánh) |
| 5 lít | 0.2273 ephah (Kinh Thánh) |
| 10 lít | 0.4545 ephah (Kinh Thánh) |
| 20 lít | 0.9091 ephah (Kinh Thánh) |
| 50 lít | 2.27 ephah (Kinh Thánh) |
| 100 lít | 4.55 ephah (Kinh Thánh) |
| 1000 lít | 45.45 ephah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi lít sang ephah (Kinh Thánh)
1 lít = 0.045455 ephah (Kinh Thánh)
1 ephah (Kinh Thánh) = 22.00 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang ephah (Kinh Thánh):
15 lít = 15 × 0.045455 ephah (Kinh Thánh) = 0.681818 ephah (Kinh Thánh)