Chuyển đổi lít sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi lít sang omer (Kinh Thánh)
| lít [L,l] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.004545 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 lít | 0.0455 omer (Kinh Thánh) |
| 1 lít | 0.4545 omer (Kinh Thánh) |
| 2 lít | 0.9091 omer (Kinh Thánh) |
| 3 lít | 1.36 omer (Kinh Thánh) |
| 5 lít | 2.27 omer (Kinh Thánh) |
| 10 lít | 4.55 omer (Kinh Thánh) |
| 20 lít | 9.09 omer (Kinh Thánh) |
| 50 lít | 22.73 omer (Kinh Thánh) |
| 100 lít | 45.45 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 lít | 454.55 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi lít sang omer (Kinh Thánh)
1 lít = 0.454545 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 2.20 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang omer (Kinh Thánh):
15 lít = 15 × 0.454545 omer (Kinh Thánh) = 6.82 omer (Kinh Thánh)