Chuyển đổi lít sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
Bảng chuyển đổi lít sang cor (Kinh Thánh)
| lít [L,l] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.000045 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 lít | 0.000455 cor (Kinh Thánh) |
| 1 lít | 0.004545 cor (Kinh Thánh) |
| 2 lít | 0.009091 cor (Kinh Thánh) |
| 3 lít | 0.0136 cor (Kinh Thánh) |
| 5 lít | 0.0227 cor (Kinh Thánh) |
| 10 lít | 0.0455 cor (Kinh Thánh) |
| 20 lít | 0.0909 cor (Kinh Thánh) |
| 50 lít | 0.2273 cor (Kinh Thánh) |
| 100 lít | 0.4545 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 lít | 4.55 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi lít sang cor (Kinh Thánh)
1 lít = 0.004545 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 220.00 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang cor (Kinh Thánh):
15 lít = 15 × 0.004545 cor (Kinh Thánh) = 0.068182 cor (Kinh Thánh)