Chuyển đổi lít sang peck (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
Bảng chuyển đổi lít sang peck (Anh)
| lít [L,l] | peck (Anh) [pk (UK)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.001100 peck (Anh) |
| 0.10 lít | 0.0110 peck (Anh) |
| 1 lít | 0.1100 peck (Anh) |
| 2 lít | 0.2200 peck (Anh) |
| 3 lít | 0.3300 peck (Anh) |
| 5 lít | 0.5499 peck (Anh) |
| 10 lít | 1.10 peck (Anh) |
| 20 lít | 2.20 peck (Anh) |
| 50 lít | 5.50 peck (Anh) |
| 100 lít | 11.00 peck (Anh) |
| 1000 lít | 109.98 peck (Anh) |
Cách chuyển đổi lít sang peck (Anh)
1 lít = 0.109985 peck (Anh)
1 peck (Anh) = 9.09 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang peck (Anh):
15 lít = 15 × 0.109985 peck (Anh) = 1.65 peck (Anh)