Chuyển đổi lít sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L,l] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
lít [L,l]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

lít

Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.

Bảng chuyển đổi lít sang cab (Kinh Thánh)

lít [L,l] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 lít 0.008182 cab (Kinh Thánh)
0.10 lít 0.0818 cab (Kinh Thánh)
1 lít 0.8182 cab (Kinh Thánh)
2 lít 1.64 cab (Kinh Thánh)
3 lít 2.45 cab (Kinh Thánh)
5 lít 4.09 cab (Kinh Thánh)
10 lít 8.18 cab (Kinh Thánh)
20 lít 16.36 cab (Kinh Thánh)
50 lít 40.91 cab (Kinh Thánh)
100 lít 81.82 cab (Kinh Thánh)
1000 lít 818.18 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi lít sang cab (Kinh Thánh)

1 lít = 0.818182 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 1.22 lít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít sang cab (Kinh Thánh):
15 lít = 15 × 0.818182 cab (Kinh Thánh) = 12.27 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.