Chuyển đổi newton/mét vuông sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton/mét vuông [newton/square meter] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
newton/mét vuông
Định nghĩa: newton/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 newton/mét vuông bằng 1 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi newton/mét vuông sang milimét nước (4°C)
| newton/mét vuông [newton/square meter] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 newton/mét vuông | 0.001020 milimét nước (4°C) |
| 0.10 newton/mét vuông | 0.0102 milimét nước (4°C) |
| 1 newton/mét vuông | 0.1020 milimét nước (4°C) |
| 2 newton/mét vuông | 0.2039 milimét nước (4°C) |
| 3 newton/mét vuông | 0.3059 milimét nước (4°C) |
| 5 newton/mét vuông | 0.5099 milimét nước (4°C) |
| 10 newton/mét vuông | 1.02 milimét nước (4°C) |
| 20 newton/mét vuông | 2.04 milimét nước (4°C) |
| 50 newton/mét vuông | 5.10 milimét nước (4°C) |
| 100 newton/mét vuông | 10.20 milimét nước (4°C) |
| 1000 newton/mét vuông | 101.97 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi newton/mét vuông sang milimét nước (4°C)
1 newton/mét vuông = 0.101974 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 9.81 newton/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton/mét vuông sang milimét nước (4°C):
15 newton/mét vuông = 15 × 0.101974 milimét nước (4°C) = 1.53 milimét nước (4°C)