Chuyển đổi newton/mét vuông sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton/mét vuông [newton/square meter] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
newton/mét vuông
Định nghĩa: newton/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 newton/mét vuông bằng 1 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi newton/mét vuông sang khí quyển kỹ thuật
| newton/mét vuông [newton/square meter] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 newton/mét vuông | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 newton/mét vuông | 0.000001 khí quyển kỹ thuật |
| 1 newton/mét vuông | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 2 newton/mét vuông | 0.000020 khí quyển kỹ thuật |
| 3 newton/mét vuông | 0.000031 khí quyển kỹ thuật |
| 5 newton/mét vuông | 0.000051 khí quyển kỹ thuật |
| 10 newton/mét vuông | 0.000102 khí quyển kỹ thuật |
| 20 newton/mét vuông | 0.000204 khí quyển kỹ thuật |
| 50 newton/mét vuông | 0.000510 khí quyển kỹ thuật |
| 100 newton/mét vuông | 0.001020 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 newton/mét vuông | 0.0102 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi newton/mét vuông sang khí quyển kỹ thuật
1 newton/mét vuông = 0.000010 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 98067 newton/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton/mét vuông sang khí quyển kỹ thuật:
15 newton/mét vuông = 15 × 0.000010 khí quyển kỹ thuật = 0.000153 khí quyển kỹ thuật