Chuyển đổi newton/mét vuông sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton/mét vuông [newton/square meter] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
newton/mét vuông
Định nghĩa: newton/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 newton/mét vuông bằng 1 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi newton/mét vuông sang feet nước (4°C)
| newton/mét vuông [newton/square meter] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 newton/mét vuông | 0.000003 feet nước (4°C) |
| 0.10 newton/mét vuông | 0.000033 feet nước (4°C) |
| 1 newton/mét vuông | 0.000335 feet nước (4°C) |
| 2 newton/mét vuông | 0.000669 feet nước (4°C) |
| 3 newton/mét vuông | 0.001004 feet nước (4°C) |
| 5 newton/mét vuông | 0.001673 feet nước (4°C) |
| 10 newton/mét vuông | 0.003346 feet nước (4°C) |
| 20 newton/mét vuông | 0.006691 feet nước (4°C) |
| 50 newton/mét vuông | 0.0167 feet nước (4°C) |
| 100 newton/mét vuông | 0.0335 feet nước (4°C) |
| 1000 newton/mét vuông | 0.3346 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi newton/mét vuông sang feet nước (4°C)
1 newton/mét vuông = 0.000335 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 2989 newton/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton/mét vuông sang feet nước (4°C):
15 newton/mét vuông = 15 × 0.000335 feet nước (4°C) = 0.005018 feet nước (4°C)