Chuyển đổi newton/mét vuông sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton/mét vuông [newton/square meter] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
newton/mét vuông
Định nghĩa: newton/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 newton/mét vuông bằng 1 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi newton/mét vuông sang inch nước (60°F)
| newton/mét vuông [newton/square meter] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 newton/mét vuông | 0.000040 inch nước (60°F) |
| 0.10 newton/mét vuông | 0.000402 inch nước (60°F) |
| 1 newton/mét vuông | 0.004019 inch nước (60°F) |
| 2 newton/mét vuông | 0.008037 inch nước (60°F) |
| 3 newton/mét vuông | 0.0121 inch nước (60°F) |
| 5 newton/mét vuông | 0.0201 inch nước (60°F) |
| 10 newton/mét vuông | 0.0402 inch nước (60°F) |
| 20 newton/mét vuông | 0.0804 inch nước (60°F) |
| 50 newton/mét vuông | 0.2009 inch nước (60°F) |
| 100 newton/mét vuông | 0.4019 inch nước (60°F) |
| 1000 newton/mét vuông | 4.02 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi newton/mét vuông sang inch nước (60°F)
1 newton/mét vuông = 0.004019 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 248.84 newton/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton/mét vuông sang inch nước (60°F):
15 newton/mét vuông = 15 × 0.004019 inch nước (60°F) = 0.060279 inch nước (60°F)