Chuyển đổi dekapascal sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekapascal [daPa] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
dekapascal
Định nghĩa: dekapascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 dekapascal bằng 10 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi dekapascal sang khí quyển kỹ thuật
| dekapascal [daPa] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 dekapascal | 0.000001 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 dekapascal | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 1 dekapascal | 0.000102 khí quyển kỹ thuật |
| 2 dekapascal | 0.000204 khí quyển kỹ thuật |
| 3 dekapascal | 0.000306 khí quyển kỹ thuật |
| 5 dekapascal | 0.000510 khí quyển kỹ thuật |
| 10 dekapascal | 0.001020 khí quyển kỹ thuật |
| 20 dekapascal | 0.002039 khí quyển kỹ thuật |
| 50 dekapascal | 0.005099 khí quyển kỹ thuật |
| 100 dekapascal | 0.0102 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 dekapascal | 0.1020 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi dekapascal sang khí quyển kỹ thuật
1 dekapascal = 0.000102 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 9807 dekapascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekapascal sang khí quyển kỹ thuật:
15 dekapascal = 15 × 0.000102 khí quyển kỹ thuật = 0.001530 khí quyển kỹ thuật