Chuyển đổi hectowatt sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
hectowatt [hW]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

hectowatt

Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi hectowatt sang mã lực (nước)

hectowatt [hW] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 hectowatt 0.001340 mã lực (nước)
0.10 hectowatt 0.0134 mã lực (nước)
1 hectowatt 0.1340 mã lực (nước)
2 hectowatt 0.2681 mã lực (nước)
3 hectowatt 0.4021 mã lực (nước)
5 hectowatt 0.6702 mã lực (nước)
10 hectowatt 1.34 mã lực (nước)
20 hectowatt 2.68 mã lực (nước)
50 hectowatt 6.70 mã lực (nước)
100 hectowatt 13.40 mã lực (nước)
1000 hectowatt 134.04 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi hectowatt sang mã lực (nước)

1 hectowatt = 0.134041 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 7.46 hectowatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hectowatt sang mã lực (nước):
15 hectowatt = 15 × 0.134041 mã lực (nước) = 2.01 mã lực (nước)

Chuyển đổi hectowatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.