Chuyển đổi hectowatt sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
hectowatt
Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi hectowatt sang Btu (IT)/giây
| hectowatt [hW] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 hectowatt | 0.000948 Btu (IT)/giây |
| 0.10 hectowatt | 0.009478 Btu (IT)/giây |
| 1 hectowatt | 0.0948 Btu (IT)/giây |
| 2 hectowatt | 0.1896 Btu (IT)/giây |
| 3 hectowatt | 0.2843 Btu (IT)/giây |
| 5 hectowatt | 0.4739 Btu (IT)/giây |
| 10 hectowatt | 0.9478 Btu (IT)/giây |
| 20 hectowatt | 1.90 Btu (IT)/giây |
| 50 hectowatt | 4.74 Btu (IT)/giây |
| 100 hectowatt | 9.48 Btu (IT)/giây |
| 1000 hectowatt | 94.78 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi hectowatt sang Btu (IT)/giây
1 hectowatt = 0.094782 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 10.55 hectowatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectowatt sang Btu (IT)/giây:
15 hectowatt = 15 × 0.094782 Btu (IT)/giây = 1.42 Btu (IT)/giây