Chuyển đổi hectowatt sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
hectowatt
Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi hectowatt sang calo (IT)/phút
| hectowatt [hW] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 hectowatt | 14.33 calo (IT)/phút |
| 0.10 hectowatt | 143.31 calo (IT)/phút |
| 1 hectowatt | 1433 calo (IT)/phút |
| 2 hectowatt | 2866 calo (IT)/phút |
| 3 hectowatt | 4299 calo (IT)/phút |
| 5 hectowatt | 7165 calo (IT)/phút |
| 10 hectowatt | 14331 calo (IT)/phút |
| 20 hectowatt | 28662 calo (IT)/phút |
| 50 hectowatt | 71654 calo (IT)/phút |
| 100 hectowatt | 143308 calo (IT)/phút |
| 1000 hectowatt | 1433075 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi hectowatt sang calo (IT)/phút
1 hectowatt = 1433 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.000698 hectowatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectowatt sang calo (IT)/phút:
15 hectowatt = 15 × 1433 calo (IT)/phút = 21496 calo (IT)/phút