Chuyển đổi hectowatt sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
hectowatt
Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi hectowatt sang mã lực (lò hơi)
| hectowatt [hW] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 hectowatt | 0.000102 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 hectowatt | 0.001019 mã lực (lò hơi) |
| 1 hectowatt | 0.0102 mã lực (lò hơi) |
| 2 hectowatt | 0.0204 mã lực (lò hơi) |
| 3 hectowatt | 0.0306 mã lực (lò hơi) |
| 5 hectowatt | 0.0510 mã lực (lò hơi) |
| 10 hectowatt | 0.1019 mã lực (lò hơi) |
| 20 hectowatt | 0.2039 mã lực (lò hơi) |
| 50 hectowatt | 0.5097 mã lực (lò hơi) |
| 100 hectowatt | 1.02 mã lực (lò hơi) |
| 1000 hectowatt | 10.19 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi hectowatt sang mã lực (lò hơi)
1 hectowatt = 0.010194 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 98.10 hectowatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectowatt sang mã lực (lò hơi):
15 hectowatt = 15 × 0.010194 mã lực (lò hơi) = 0.152913 mã lực (lò hơi)