Chuyển đổi hectowatt sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
hectowatt
Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi hectowatt sang calo (th)/giây
| hectowatt [hW] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 hectowatt | 0.2390 calo (th)/giây |
| 0.10 hectowatt | 2.39 calo (th)/giây |
| 1 hectowatt | 23.90 calo (th)/giây |
| 2 hectowatt | 47.80 calo (th)/giây |
| 3 hectowatt | 71.70 calo (th)/giây |
| 5 hectowatt | 119.50 calo (th)/giây |
| 10 hectowatt | 239.01 calo (th)/giây |
| 20 hectowatt | 478.01 calo (th)/giây |
| 50 hectowatt | 1195 calo (th)/giây |
| 100 hectowatt | 2390 calo (th)/giây |
| 1000 hectowatt | 23901 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi hectowatt sang calo (th)/giây
1 hectowatt = 23.90 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 0.041840 hectowatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectowatt sang calo (th)/giây:
15 hectowatt = 15 × 23.90 calo (th)/giây = 358.51 calo (th)/giây