Chuyển đổi hectowatt sang mã lực (điện)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectowatt [hW] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
hectowatt [hW]
mã lực (điện) [(electric)]

hectowatt

Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Bảng chuyển đổi hectowatt sang mã lực (điện)

hectowatt [hW] mã lực (điện) [(electric)]
0.01 hectowatt 0.001340 mã lực (điện)
0.10 hectowatt 0.0134 mã lực (điện)
1 hectowatt 0.1340 mã lực (điện)
2 hectowatt 0.2681 mã lực (điện)
3 hectowatt 0.4021 mã lực (điện)
5 hectowatt 0.6702 mã lực (điện)
10 hectowatt 1.34 mã lực (điện)
20 hectowatt 2.68 mã lực (điện)
50 hectowatt 6.70 mã lực (điện)
100 hectowatt 13.40 mã lực (điện)
1000 hectowatt 134.05 mã lực (điện)

Cách chuyển đổi hectowatt sang mã lực (điện)

1 hectowatt = 0.134048 mã lực (điện)

1 mã lực (điện) = 7.46 hectowatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hectowatt sang mã lực (điện):
15 hectowatt = 15 × 0.134048 mã lực (điện) = 2.01 mã lực (điện)

Chuyển đổi hectowatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.