Chuyển đổi twip sang milimét
twip
Định nghĩa: twip là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 twip bằng 1.76389e-5 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi twip sang milimét
| twip [twip] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 twip | 0.000176 milimét |
| 0.10 twip | 0.001764 milimét |
| 1 twip | 0.0176 milimét |
| 2 twip | 0.0353 milimét |
| 3 twip | 0.0529 milimét |
| 5 twip | 0.0882 milimét |
| 10 twip | 0.1764 milimét |
| 20 twip | 0.3528 milimét |
| 50 twip | 0.8819 milimét |
| 100 twip | 1.76 milimét |
| 1000 twip | 17.64 milimét |
Cách chuyển đổi twip sang milimét
1 twip = 0.017639 milimét
1 milimét = 56.69 twip
Ví dụ
Chuyển đổi 15 twip sang milimét:
15 twip = 15 × 0.017639 milimét = 0.264584 milimét