Chuyển đổi megamét sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megamét [Mm] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi megamét sang thanh (khảo sát Mỹ)
| megamét [Mm] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 megamét | 1988 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 megamét | 19884 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 megamét | 198838 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 megamét | 397677 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 megamét | 596515 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 megamét | 994192 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 megamét | 1988384 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 megamét | 3976768 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 megamét | 9941919 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 megamét | 19883838 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 megamét | 198838384 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi megamét sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 megamét = 198838 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000005 megamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megamét sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 megamét = 15 × 198838 thanh (khảo sát Mỹ) = 2982576 thanh (khảo sát Mỹ)