Chuyển đổi megamét sang inch
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi megamét sang inch
| megamét [Mm] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 megamét | 393701 inch |
| 0.10 megamét | 3937008 inch |
| 1 megamét | 39370079 inch |
| 2 megamét | 78740157 inch |
| 3 megamét | 118110236 inch |
| 5 megamét | 196850394 inch |
| 10 megamét | 393700787 inch |
| 20 megamét | 787401575 inch |
| 50 megamét | 1968503937 inch |
| 100 megamét | 3937007874 inch |
| 1000 megamét | 39370078740 inch |
Cách chuyển đổi megamét sang inch
1 megamét = 39370079 inch
1 inch = 0.000000 megamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megamét sang inch:
15 megamét = 15 × 39370079 inch = 590551181 inch