Chuyển đổi megamét sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megamét [Mm] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi megamét sang hải lý (Anh)
| megamét [Mm] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 megamét | 5.40 hải lý (Anh) |
| 0.10 megamét | 53.96 hải lý (Anh) |
| 1 megamét | 539.61 hải lý (Anh) |
| 2 megamét | 1079 hải lý (Anh) |
| 3 megamét | 1619 hải lý (Anh) |
| 5 megamét | 2698 hải lý (Anh) |
| 10 megamét | 5396 hải lý (Anh) |
| 20 megamét | 10792 hải lý (Anh) |
| 50 megamét | 26981 hải lý (Anh) |
| 100 megamét | 53961 hải lý (Anh) |
| 1000 megamét | 539612 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi megamét sang hải lý (Anh)
1 megamét = 539.61 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 0.001853 megamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megamét sang hải lý (Anh):
15 megamét = 15 × 539.61 hải lý (Anh) = 8094 hải lý (Anh)