Chuyển đổi megamét sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megamét [Mm] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi megamét sang Bán kính xích đạo Trái đất
| megamét [Mm] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 megamét | 0.001568 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 megamét | 0.0157 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 megamét | 0.1568 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 megamét | 0.3136 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 megamét | 0.4704 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 megamét | 0.7839 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 megamét | 1.57 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 megamét | 3.14 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 megamét | 7.84 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 megamét | 15.68 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 megamét | 156.79 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi megamét sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 megamét = 0.156785 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 6.38 megamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megamét sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 megamét = 15 × 0.156785 Bán kính xích đạo Trái đất = 2.35 Bán kính xích đạo Trái đất