Chuyển đổi megamét sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megamét [Mm] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
megamét [Mm]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

megamét

Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi megamét sang Bán kính cực Trái đất

megamét [Mm] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 megamét 0.001573 Bán kính cực Trái đất
0.10 megamét 0.0157 Bán kính cực Trái đất
1 megamét 0.1573 Bán kính cực Trái đất
2 megamét 0.3146 Bán kính cực Trái đất
3 megamét 0.4719 Bán kính cực Trái đất
5 megamét 0.7866 Bán kính cực Trái đất
10 megamét 1.57 Bán kính cực Trái đất
20 megamét 3.15 Bán kính cực Trái đất
50 megamét 7.87 Bán kính cực Trái đất
100 megamét 15.73 Bán kính cực Trái đất
1000 megamét 157.31 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi megamét sang Bán kính cực Trái đất

1 megamét = 0.157312 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 6.36 megamét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 megamét sang Bán kính cực Trái đất:
15 megamét = 15 × 0.157312 Bán kính cực Trái đất = 2.36 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi megamét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.