Chuyển đổi megamét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megamét [Mm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi megamét sang đơn vị thiên văn
| megamét [Mm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 megamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 megamét | 0.000001 đơn vị thiên văn |
| 1 megamét | 0.000007 đơn vị thiên văn |
| 2 megamét | 0.000013 đơn vị thiên văn |
| 3 megamét | 0.000020 đơn vị thiên văn |
| 5 megamét | 0.000033 đơn vị thiên văn |
| 10 megamét | 0.000067 đơn vị thiên văn |
| 20 megamét | 0.000134 đơn vị thiên văn |
| 50 megamét | 0.000334 đơn vị thiên văn |
| 100 megamét | 0.000668 đơn vị thiên văn |
| 1000 megamét | 0.006685 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi megamét sang đơn vị thiên văn
1 megamét = 0.000007 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 149598 megamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megamét sang đơn vị thiên văn:
15 megamét = 15 × 0.000007 đơn vị thiên văn = 0.000100 đơn vị thiên văn