Chuyển đổi Ligne du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ligne du roi (Pháp) [ligne] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Ligne du roi (Pháp) [ligne]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Ligne du roi (Pháp)

Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Ligne du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

Ligne du roi (Pháp) [ligne] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Ligne du roi (Pháp) 0.000000 hải lý (Anh)
0.10 Ligne du roi (Pháp) 0.000000 hải lý (Anh)
1 Ligne du roi (Pháp) 0.000001 hải lý (Anh)
2 Ligne du roi (Pháp) 0.000002 hải lý (Anh)
3 Ligne du roi (Pháp) 0.000004 hải lý (Anh)
5 Ligne du roi (Pháp) 0.000006 hải lý (Anh)
10 Ligne du roi (Pháp) 0.000012 hải lý (Anh)
20 Ligne du roi (Pháp) 0.000024 hải lý (Anh)
50 Ligne du roi (Pháp) 0.000061 hải lý (Anh)
100 Ligne du roi (Pháp) 0.000122 hải lý (Anh)
1000 Ligne du roi (Pháp) 0.001217 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Ligne du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

1 Ligne du roi (Pháp) = 0.000001 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 821509 Ligne du roi (Pháp)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ligne du roi (Pháp) sang hải lý (Anh):
15 Ligne du roi (Pháp) = 15 × 0.000001 hải lý (Anh) = 0.000018 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Ligne du roi (Pháp) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.