Chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arshin (Ukraina) [аршин] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
| Arshin (Ukraina) [аршин] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 Arshin (Ukraina) | 0.002134 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 Arshin (Ukraina) | 0.0213 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 Arshin (Ukraina) | 0.2134 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 Arshin (Ukraina) | 0.4267 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 Arshin (Ukraina) | 0.6401 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 Arshin (Ukraina) | 1.07 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 Arshin (Ukraina) | 2.13 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 Arshin (Ukraina) | 4.27 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 Arshin (Ukraina) | 10.67 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 Arshin (Ukraina) | 21.34 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 Arshin (Ukraina) | 213.36 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
1 Arshin (Ukraina) = 0.213360 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 4.69 Arshin (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arshin (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc):
15 Arshin (Ukraina) = 15 × 0.213360 Zhang (Trung Quốc) = 3.20 Zhang (Trung Quốc)