Chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arshin (Ukraina) [аршин] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
| Arshin (Ukraina) [аршин] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Arshin (Ukraina) | 0.000004 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Arshin (Ukraina) | 0.000038 hải lý (quốc tế) |
| 1 Arshin (Ukraina) | 0.000384 hải lý (quốc tế) |
| 2 Arshin (Ukraina) | 0.000768 hải lý (quốc tế) |
| 3 Arshin (Ukraina) | 0.001152 hải lý (quốc tế) |
| 5 Arshin (Ukraina) | 0.001920 hải lý (quốc tế) |
| 10 Arshin (Ukraina) | 0.003840 hải lý (quốc tế) |
| 20 Arshin (Ukraina) | 0.007680 hải lý (quốc tế) |
| 50 Arshin (Ukraina) | 0.0192 hải lý (quốc tế) |
| 100 Arshin (Ukraina) | 0.0384 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Arshin (Ukraina) | 0.3840 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
1 Arshin (Ukraina) = 0.000384 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 2604 Arshin (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arshin (Ukraina) sang hải lý (quốc tế):
15 Arshin (Ukraina) = 15 × 0.000384 hải lý (quốc tế) = 0.005760 hải lý (quốc tế)