Chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arshin (Ukraina) [аршин] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang độ rộng bàn tay
| Arshin (Ukraina) [аршин] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Arshin (Ukraina) | 0.0933 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Arshin (Ukraina) | 0.9333 độ rộng bàn tay |
| 1 Arshin (Ukraina) | 9.33 độ rộng bàn tay |
| 2 Arshin (Ukraina) | 18.67 độ rộng bàn tay |
| 3 Arshin (Ukraina) | 28.00 độ rộng bàn tay |
| 5 Arshin (Ukraina) | 46.67 độ rộng bàn tay |
| 10 Arshin (Ukraina) | 93.33 độ rộng bàn tay |
| 20 Arshin (Ukraina) | 186.67 độ rộng bàn tay |
| 50 Arshin (Ukraina) | 466.67 độ rộng bàn tay |
| 100 Arshin (Ukraina) | 933.33 độ rộng bàn tay |
| 1000 Arshin (Ukraina) | 9333 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang độ rộng bàn tay
1 Arshin (Ukraina) = 9.33 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.107143 Arshin (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arshin (Ukraina) sang độ rộng bàn tay:
15 Arshin (Ukraina) = 15 × 9.33 độ rộng bàn tay = 140.00 độ rộng bàn tay