Chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Sok (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arshin (Ukraina) [аршин] sang đơn vị Sok (Thái Lan) [ศอก]
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Sok (Thái Lan)
| Arshin (Ukraina) [аршин] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 Arshin (Ukraina) | 0.0142 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 Arshin (Ukraina) | 0.1422 Sok (Thái Lan) |
| 1 Arshin (Ukraina) | 1.42 Sok (Thái Lan) |
| 2 Arshin (Ukraina) | 2.84 Sok (Thái Lan) |
| 3 Arshin (Ukraina) | 4.27 Sok (Thái Lan) |
| 5 Arshin (Ukraina) | 7.11 Sok (Thái Lan) |
| 10 Arshin (Ukraina) | 14.22 Sok (Thái Lan) |
| 20 Arshin (Ukraina) | 28.45 Sok (Thái Lan) |
| 50 Arshin (Ukraina) | 71.12 Sok (Thái Lan) |
| 100 Arshin (Ukraina) | 142.24 Sok (Thái Lan) |
| 1000 Arshin (Ukraina) | 1422 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Arshin (Ukraina) sang Sok (Thái Lan)
1 Arshin (Ukraina) = 1.42 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 0.703037 Arshin (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arshin (Ukraina) sang Sok (Thái Lan):
15 Arshin (Ukraina) = 15 × 1.42 Sok (Thái Lan) = 21.34 Sok (Thái Lan)