Chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang therm/gallon (Anh)
gallon (Mỹ)/mã lực
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/mã lực là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang therm/gallon (Anh)
| gallon (Mỹ)/mã lực [(US)/horsepower] | therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.000301 therm/gallon (Anh) |
| 0.10 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.003014 therm/gallon (Anh) |
| 1 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.0301 therm/gallon (Anh) |
| 2 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.0603 therm/gallon (Anh) |
| 3 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.0904 therm/gallon (Anh) |
| 5 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.1507 therm/gallon (Anh) |
| 10 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.3014 therm/gallon (Anh) |
| 20 gallon (Mỹ)/mã lực | 0.6028 therm/gallon (Anh) |
| 50 gallon (Mỹ)/mã lực | 1.51 therm/gallon (Anh) |
| 100 gallon (Mỹ)/mã lực | 3.01 therm/gallon (Anh) |
| 1000 gallon (Mỹ)/mã lực | 30.14 therm/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang therm/gallon (Anh)
1 gallon (Mỹ)/mã lực = 0.030139 therm/gallon (Anh)
1 therm/gallon (Anh) = 33.18 gallon (Mỹ)/mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/mã lực sang therm/gallon (Anh):
15 gallon (Mỹ)/mã lực = 15 × 0.030139 therm/gallon (Anh) = 0.452090 therm/gallon (Anh)