Chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực [(US)/horsepower] sang đơn vị centimét [centimeter]
gallon (Mỹ)/mã lực
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/mã lực là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
centimét
Định nghĩa: centimét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang centimét
| gallon (Mỹ)/mã lực [(US)/horsepower] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/mã lực | 1.67 centimét |
| 0.10 gallon (Mỹ)/mã lực | 16.71 centimét |
| 1 gallon (Mỹ)/mã lực | 167.07 centimét |
| 2 gallon (Mỹ)/mã lực | 334.13 centimét |
| 3 gallon (Mỹ)/mã lực | 501.20 centimét |
| 5 gallon (Mỹ)/mã lực | 835.33 centimét |
| 10 gallon (Mỹ)/mã lực | 1671 centimét |
| 20 gallon (Mỹ)/mã lực | 3341 centimét |
| 50 gallon (Mỹ)/mã lực | 8353 centimét |
| 100 gallon (Mỹ)/mã lực | 16707 centimét |
| 1000 gallon (Mỹ)/mã lực | 167066 centimét |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang centimét
1 gallon (Mỹ)/mã lực = 167.07 centimét
1 centimét = 0.005986 gallon (Mỹ)/mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/mã lực sang centimét:
15 gallon (Mỹ)/mã lực = 15 × 167.07 centimét = 2506 centimét